自有公論

zì yǒu gōng lùn tự hữu công luận

Hán Việt: tự hữu công luận · Pinyin: zì yǒu gōng lùn

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (hữu) + (công) + (luận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自然有公正的輿論。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「王大將軍下,庾公問:『卿有四友,……何者居其右?』王曰:『自有人。』又問:『何者是?』王曰:『噫!其自有公論。』」

Eng

  • Cihui 自有公論 ìyǒugōnglùn f.e. The public can judge (this matter) fairly.