自欺欺人

zì qī qī rén tự khi khi nhân

Hán Việt: tự khi khi nhân · Pinyin: zì qī qī rén

Tổng quan

lừa dối người khác và lừa dối chính mình | tin vào lời nói dối của chính mình

Cấu tạo: (tự) + (khi) + (khi) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừa dối người khác và lừa dối chính mình | tin vào lời nói dối của chính mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不但欺騙自己,也欺騙他人。《朱子語類.卷一八.大學.傳六章》:「因說自欺欺人曰:『欺人亦是自欺,此又是自欺之甚者。』」《二十年目睹之怪現狀》第八四回:「此刻做官的那一個不是自欺欺人,掩耳盜鈴的故智?」也作「欺人自欺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欺骗自己,也欺骗别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用自己都无法置信的话或手法来欺骗别人。

Eng

  • CC-CEDICT to deceive others and to deceive oneself|to believe one's own lies
  • Cihui 自欺欺人 ìqīqīrén f.e. deceive oneself as well as others

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

掩耳盗铃