掩耳盜鈴

yǎn ěr dào líng yểm nhĩ đạo linh

Hán Việt: yểm nhĩ đạo linh · Pinyin: yǎn ěr dào líng

Tổng quan

nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông | tự lừa dối mình | vùi đầu vào cát (thành ngữ)

Cấu tạo: (yểm) + (nhĩ) + (đạo) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông | tự lừa dối mình | vùi đầu vào cát (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掩:遮蔽,遮盖;盗:偷。偷铃铛怕别人听见而捂住自己的耳朵。比喻自己欺骗自己,明明掩盖不住的事情偏要想法子掩盖。
  • Tân Hoa Tự Điển 本作掩耳盗钟”。《吕氏春秋·自知》有人想偷钟,怕钟发声,便掩住耳朵,以为自己听不见,别人也不会听见◇用掩耳盗铃”比喻自己欺骗自己。
  • Tân Hoa Tự Điển 掩遮蔽,遮盖;盗偷。偷铃铛怕别人听见而捂住自己的耳朵。比喻自己欺骗自己,明明掩盖不住的事情偏要想法子掩盖。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to cover one's ears whilst stealing a bell|to deceive oneself|to bury one's head in the sand (idiom)
  • Cihui 掩耳盜鈴 ǎn'ěrdàolíng f.e. deceive oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自欺欺人