自毀長城

zì huǐ cháng chéng tự hủy trường thành

Hán Việt: tự hủy trường thành · Pinyin: zì huǐ cháng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (hủy) + (trường) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長城,比喻可資倚重而堅不可摧的本錢或力量。自毀長城指自己毀掉了優勢或前程。如:「談判只不過是對方的緩兵之計,我等不可存有任何幻想,免得自毀長城!」

Eng

  • Cihui 自毀長城 ìhuǐ Chángchéng v.o. get rid of a capable lieutenant