自为阶级

tự vi giai cấp

Hán Việt: tự vi giai cấp

Tổng quan

giai cấp 'vì ngã'; giai cấp 'cho mình' (chỉ giai cấp vô sản vào giai đoạn tự giác đấu tranh. Lúc này, giai cấp vô sản trong thực tế đấu tranh chống giai cấp tư sản đã trưởng thành, có tư tưởng giai cấp mới mẻ, xây dựng nên lý luận cách mạng, ý thức được sứ mệnh lịch sử của giai cấp mình.)。指進入自覺鬥爭階段的無產階級。這時無產階級在反對資產階級的實際鬥爭 過程中已成長起來,具有鮮明的階級意識,創立了革命理論,建立了自己的政黨,意識到本階級的歷史使 命。

Cấu tạo: (tự) + (vi) + (giai) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai cấp 'vì ngã'; giai cấp 'cho mình' (chỉ giai cấp vô sản vào giai đoạn tự giác đấu tranh. Lúc này, giai cấp vô sản trong thực tế đấu tranh chống giai cấp tư sản đã trưởng thành, có tư tưởng giai cấp mới mẻ, xây dựng nên lý luận cách mạng, ý thức được sứ mệnh lịch sử của giai c…