cấp

Hán Việt: cấp · Pinyin:

Tổng quan

cấp hạng bậc bước (cầu thang) LT:個 个[ge4] Lượng từ: bước, cấp

级任 · 级别 · 级差 · 级数 · 级联 · 级距 · 级连 · 级长

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcấp
Quảng Đôngkap1
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổkip
Baxter-Sagartk(r)əp
Hán ngữ Thượng cổk(r)əp
Phản thiết居立切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 級
  • Thiều Chửu Bậc, mỗi một bậc thềm gọi là một {cấp}. Lên thềm gọi là {thập cấp} [拾級]. Phàm sự gì có thứ bậc cũng gọi là {cấp} cả. Như làm quan lên một bậc gọi là {nhất cấp} [一級]. Phép nhà Tần cứ chém được một đầu giặc được thăng một cấp, nên gọi cái đầu là {thủ cấp} [首級].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 级 (形声。从糸,表示与线丝有关,及声。本义丝的次第) 同本义 级,丝次弟也。--《说文》。段玉裁注本谓丝之次弟,故其字从系。引申为凡次弟之称。” 引申为等级,特指官阶爵位的品级 级,等也。--《广雅》 拾级聚足。--《礼记·曲礼》。注等也。” 级,阶次也。--《声类》 以别贵贱等级之度。--《礼记·月令》 百姓内粟千石,拜爵一级。--《史记·秦始皇本纪》 又如超级(超过一般等级的);震级(地震等级);晋级(升到较高的等级);级差级 (等级之间的差距) 石阶 乃领宾者延之而 级jí ⒈等次等~。下~。高~。提~。降~。 ⒉特指年级(学校编制的名称)二年~…

Eng

  • CC-CEDICT level|grade|rank|step (of stairs)|CL:個|个[ge4]|classifier: step, level

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】居立切【集韻】訖立切,𠀤音急。【說文】絲次第也。 又【玉篇】階級也。【廣韻】等級。俗作𨸚。【禮·曲禮】拾級聚足。【註】級,等也。又【月令】貴賤之等級。【史記·秦始皇本紀】拜爵一級。 又【史記·樊噲傳】斬首十五級。

Thuyết Văn

絲次弟也。 从糸。及聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本謂絲之次弟。故其字从糸。引申爲凡次弟之偁。階之次弟。曲禮云拾級聚足連步以上是也。尊卑之次弟。賈生云等級分明而天子加焉、故其尊不可及是也。後漢書注。秦法斬首多者進爵一級。因謂斬首爲級。 居立切。七部。

【級】 (cấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 及 (cập) Phiên thiết: Cư lập thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 立 (lập) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kíp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ti (Tơ tằm.) thứ (Lần lượt) đệ (Em trai. Nguyễn Du [) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨸚 · 级 · 級 · 𨸚 · 级 · 級