自然保護

zì rán bǎo hù tự nhiên bảo hộ

Hán Việt: tự nhiên bảo hộ · Pinyin: zì rán bǎo hù

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (nhiên) + (bảo) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了科學的、歷史的、審美的或經濟的目的,對於植物、動物、礦物等特定自然物,或指定區域內的自然景觀,加以保護。

ja

  • JMdict nature conservation