自然分工

zì rán fēn gōng tự nhiên phân công

Hán Việt: tự nhiên phân công · Pinyin: zì rán fēn gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (nhiên) + (phân) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人们在劳动中按性别、年龄进行的分工。出现于原始社会,是人类分工的起点。如成年男子从事捕猎等劳动,妇女从事采集和原始种植等劳动,老年人指导生产,小孩帮助妇女劳动。在近代农业和手工业中,也存在自然分工。

Eng

  • Cihui 自然分工 ìrán fēngōng n./v.p. natural division of labor