自然狀態

zì rán zhuàng tài tự nhiên trạng thái

Hán Việt: tự nhiên trạng thái · Pinyin: zì rán zhuàng tài

Tổng quan

tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá, trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ, tính, bản chất, bản tính, loại, thứ, sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên, nhựa (cây), phi thường, siêu phàm, kỳ diệu, (xem) debt, (xem) debt

Cấu tạo: (tự) + (nhiên) + (trạng) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá, trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ, tính, bản chất, bản tính, loại, thứ, sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên, nhựa (cây), phi thường, siêu phàm, kỳ diệu, (xem) debt, (xem) debt