自然現象

zì rán xiàn xiàng tự nhiên hiện tượng

Hán Việt: tự nhiên hiện tượng · Pinyin: zì rán xiàn xiàng

Tổng quan

hiện tượng tự nhiên

Cấu tạo: (tự) + (nhiên) + (hiện) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện tượng tự nhiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自然界所呈現的狀態或變化,如物理現象、化學現象等。相對於社會現象而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指自然界中的某种状况。如物理现象﹑化学现象等。常与社会现象对称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指自然界中的某种状况。如物理现象﹑化学现象等。常与社会现象对称。

Eng

  • CC-CEDICT natural phenomenon
  • Cihui natural phenomenon

ja

  • JMdict natural phenomenon (phenomena)