自然經濟
tự nhiên kinh tể
Hán Việt: tự nhiên kinh tể · Pinyin: zì rán jīng jì
Tổng quan
nền kinh tế tự nhiên (trao đổi hàng hóa bằng cách barter, không liên quan đến tiền tệ) kinh tế tự nhiên; kinh tế thiên nhiên。只是為了滿足生產者本身或經濟單位(如氏族、莊園)的需要而進行生產的經濟,也就是自給自足的經濟。
Nghĩa
Việt
- Cihui nền kinh tế tự nhiên (trao đổi hàng hóa bằng cách barter, không liên quan đến tiền tệ) kinh tế tự nhiên; kinh tế thiên nhiên。只是為了滿足生產者本身或經濟單位(如氏族、莊園)的需要而進行生產的經濟,也就是自給自足的經濟。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 商品经济”的对称。不是为了交换,而是为了满足生产者或经济单位本身需要而生产的经济形式。在原始社会、奴隶社会和封建社会里占统治地位。具有自给自足、排斥社会分工以及生产单位分散、规模狭小、生产技术墨守陈规等特点。在自然经济形态下,商品生产和商品交换处于从属地位,起着补充的作用。封建社会末期逐渐瓦解,为商品经济所代替。
Eng
- CC-CEDICT natural economy (exchange of goods by bartering not involving money)
- Cihui natural economy (exchange of goods by bartering not involving money)