自由放任

zì yóu fàng rèn tự do phóng nhâm

Hán Việt: tự do phóng nhâm · Pinyin: zì yóu fàng rèn

Tổng quan

tự do phóng nhiệm

Cấu tạo: (tự) + (do) + (phóng) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự do phóng nhiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經濟學的理論之一。由英國經濟學家亞當斯密(Adam Smith)首先提出,係指在所有的經濟事務上,政府應儘量減少對個人的干涉,允許其自由發展。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不加约束,任它自由发展。

Eng

  • CC-CEDICT laissez-faire
  • Cihui 自由放任 ìyóufàngrèn f.e. laissez-faire

ja

  • JMdict laissez-faire|non-intervention