自由職業

zì yóu zhí yè tự do chức nghiệp

Hán Việt: tự do chức nghiệp · Pinyin: zì yóu zhí yè

Tổng quan

tự làm chủ | nghề nghiệp

Cấu tạo: (tự) + (do) + (chức) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự làm chủ | nghề nghiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以自己的才能,服務於他人,取其報酬以謀生,而沒有一定的僱傭機關的職業。如律師、醫生等。也稱為「自由業」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指凭借个人的知识技能独立从事的职业,如个人开业的医生、自由撰稿人所从事的职业。

Eng

  • CC-CEDICT self-employed|profession
  • Cihui self-employed; profession