自由自在
tự do tự tại
Hán Việt: tự do tự tại · Pinyin: zì yóu zì zài
Tổng quan
tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự
1.亦作"自繇自在"。 2.无拘无束﹑安闲舒适的样子。
不受任何拘束,隨心所欲,安詳悠閒。《西遊記》第五回:「那齊天府下二司仙吏,早晚伏侍,只知日食三餐,夜眠一榻,無事牽縈,自由自在。」《紅樓夢》第七九回:「我何曾不要來。如今你哥哥回來,那裡比得先時自由自在的了。」也作「自繇自在」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhàn nhã
- Biên soạn carefree
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不受任何拘束,隨心所欲,安詳悠閒。《西遊記》第五回:「那齊天府下二司仙吏,早晚伏侍,只知日食三餐,夜眠一榻,無事牽縈,自由自在。」《紅樓夢》第七九回:「我何曾不要來。如今你哥哥回來,那裡比得先時自由自在的了。」也作「自繇自在」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"自繇自在"。 2.无拘无束﹑安闲舒适的样子。
Eng
- JMdict free
- JMdict unrestricted
- JMdict (with) complete mastery
- JMdict completely in control
- Cihui 自由自在 ìyóuzìzài f.e. carefree
Đức
- Handedict unbeschwert
ja
- JMdict 自由自在(じゆうじざい)