泰然自若

tài rán zì ruò thái nhiên tự nhược

Hán Việt: thái nhiên tự nhược · Pinyin: tài rán zì ruò

Tổng quan

bình tĩnh và tự tin (thành ngữ) | không lộ vẻ lo lắng | hoàn toàn điềm tĩnh

Cấu tạo: (thái) + (nhiên) + (tự) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình tĩnh và tự tin (thành ngữ) | không lộ vẻ lo lắng | hoàn toàn điềm tĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容遇到緊急或危難的情況時,仍能沉著鎮定而不驚惶失措。《金史.卷八二.顏盞門都傳》:「有敵忽來,雖矢石至前,泰然自若,迺號令士卒如平時,由是人益安附,而功易成焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自若:象平常一样。不以为意,神情如常。形容在紧急情况下沉着镇定,不慌不乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不以为意,神情如常。形容临事从容镇定。
  • Tân Hoa Tự Điển 不以为意,神情如常。形容在紧急情况下沉着镇定,不慌不乱。

Eng

  • CC-CEDICT cool and collected (idiom); showing no sign of nerves|perfectly composed
  • Cihui 泰然自若 àiránzìruò f.e. be self-possessed

ja

  • JMdict having presence of mind|self-possessed|imperturbable|calm and self-possessed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悠然自得 · 自由自在

Từ trái nghĩa

心惊胆战 · 忐忑不安 · 惊惶失措 · 惊慌失措 · 战战兢兢 · 手足无措 · 神不守舍 · 芒刺在背