自由詞組

tự do từ tổ

Hán Việt: tự do từ tổ

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (do) + (từ) + (tổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詞彙學稱由兩個或兩個以上的實詞,按照一定的語法規則組成的短語為「自由詞組」,與「固定詞組」相對。其語義不等於一個詞。如:「泡茶」、「好天氣」、「自由女神」。

Eng

  • Cihui 自由詞組 ìyóu cízǔ n. <lg.> free word group