自由騎士

tự do kị sĩ

Hán Việt: tự do kị sĩ

Tổng quan

nhà báo tự do (không viết riêng cho tờ báo nào), nhà chính trị độc lập (không thuộc về đảng phái nào), (sử học) lính đánh thuê (thời Trung cổ), làm nghề viết báo tự do

Cấu tạo: (tự) + (do) + (kị) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà báo tự do (không viết riêng cho tờ báo nào), nhà chính trị độc lập (không thuộc về đảng phái nào), (sử học) lính đánh thuê (thời Trung cổ), làm nghề viết báo tự do