自相惊扰

zì xiāng jīng rǎotự tương kinh nhiễu

Hán Việt: tự tương kinh nhiễu · Pinyin: zì xiāng jīng rǎo

Tổng quan

làm sợ hãi lẫn nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

自己人互相惊动,引起骚乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此互相驚嚇,致使人人不安。如:「大家皆有義務制止不實的謠言,不應以訛傳訛,自相驚擾。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 相 (tương) + 驚 (kinh) + 擾 (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự gây rối
  • Tần suất từ làm sợ hãi lẫn nhau
  • Biên soạn v.p. alarm one's own group

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己人互相惊动,引起骚乱。

Eng

  • Cihui 自相驚擾 ìxiāng jīngrǎo v.p. alarm one's own group
  • Tần suất từ v.p. alarm one's own group

Từ liên quan

Gần nghĩa

自相矛盾 · 自相水火 · 自相残害 · 自相残杀 · 自相鱼肉 · 自相作意 · 自相关器 · 自相矛盾的