自相驚擾
tự tương kinh nhiễu
Hán Việt: tự tương kinh nhiễu · Pinyin: zì xiāng jīng rǎo
Tổng quan
làm sợ hãi lẫn nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui làm sợ hãi lẫn nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己人互相惊动,引起骚乱。
Eng
- CC-CEDICT to frighten one another
- Cihui 自相驚擾 ìxiāng jīngrǎo v.p. alarm one's own group