自相残害
tự tương tàn hại
Hán Việt: tự tương tàn hại · Pinyin: zì xiāng cán hài
Tổng quan
"chinese_explanation": "残伤害。自己人互相杀害。"
残:伤害。自己人互相杀害。
自己人或團體內部互相傷害。《晉書.卷一○七.石季龍載記下》:「季龍十三子,五人為冉閔所殺,八人自相殘害。」《三國演義》第八八回:「此非汝之能也,乃吾手下之人自相殘害,以致如此。」也作「自相殘殺」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 残伤害。
- Biên soạn 自己人互相杀害。"}
- Biên soạn v.p. 1. kill each other 2. mutual annihilation
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 残:伤害。自己人互相杀害。
Eng
- Cihui 自相殘害 ìxiāng cánhài v.p. 1. kill each other 2. mutual annihilation
- Tần suất từ v.p. 1. kill each other 2. mutual annihilation