自相殘殺

zì xiāng cán shā tự tương tàn sát

Hán Việt: tự tương tàn sát · Pinyin: zì xiāng cán shā

Tổng quan

tàn sát lẫn nhau (thành ngữ) | xung đột nội bộ

Cấu tạo: (tự) + (tương) + (tàn) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn sát lẫn nhau (thành ngữ) | xung đột nội bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同一陣營的人互相殺害。《英烈傳》第三回:「賊兵自相殘殺,約折去大半。」也作「自相殘害」。

Eng

  • CC-CEDICT to massacre one another (idiom); internecine strife
  • Cihui 自相殘殺 ìxiāng cánshā v.p. fratricide; mutual annihilation