自相水火

zì xiāng shuǐ huǒ tự tương thủy hỏa

Hán Việt: tự tương thủy hỏa · Pinyin: zì xiāng shuǐ huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (tương) + (thủy) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己人如水火般勢不兩立、不能相容。《東周列國志》第九六回:「今大王所恃重臣二人,而使自相水火,非社稷之福也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己人互相像水火那样不能相容。