自相驚擾

zì xiāng jīng rǎo tự tương kinh nhiễu

Hán Việt: tự tương kinh nhiễu · Pinyin: zì xiāng jīng rǎo

Tổng quan

làm sợ hãi lẫn nhau

Cấu tạo: (tự) + (tương) + (kinh) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm sợ hãi lẫn nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此互相驚嚇,致使人人不安。如:「大家皆有義務制止不實的謠言,不應以訛傳訛,自相驚擾。」

Eng

  • CC-CEDICT to frighten one another
  • Cihui 自相驚擾 ìxiāng jīngrǎo v.p. alarm one's own group