自相魚肉

zì xiāng yú ròu tự tương ngư nhục

Hán Việt: tự tương ngư nhục · Pinyin: zì xiāng yú ròu

Tổng quan

tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ) | giết hại lẫn nhau | xung đột nội bộ

Cấu tạo: (tự) + (tương) + (ngư) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ) | giết hại lẫn nhau | xung đột nội bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手足或君臣等關係切近者互相殘殺。《梁書.卷二九.高祖三王傳.邵陵王綸傳》:「若自相魚肉,是代景行師,景便不勞兵力,坐致成效,醜徒聞此,何快如之。」《東周列國志》第七八回:「況叔孫氏君臣自相魚肉,魯之不幸,實齊之幸也。」

Eng

  • CC-CEDICT butchering one another as fish and flesh (idiom); killing one another|internecine strife
  • Cihui butchering one another as fish and flesh (idiom); killing one another; internecine strife