自相魚肉

zì xiāng yú ròu tự tương ngư nhục

Hán Việt: tự tương ngư nhục · Pinyin: zì xiāng yú ròu

Tổng quan

tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ) | giết hại lẫn nhau | xung đột nội bộ

Cấu tạo: (tự) + (tương) + (ngư) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ) | giết hại lẫn nhau | xung đột nội bộ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鱼肉:当作鱼肉一般任意宰割。比喻内部自相残杀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓自相吞并﹑残杀。
  • Tân Hoa Tự Điển 鱼肉当作鱼肉一般任意宰割。比喻内部自相残杀。

Eng

  • CC-CEDICT butchering one another as fish and flesh (idiom); killing one another|internecine strife
  • Cihui butchering one another as fish and flesh (idiom); killing one another; internecine strife