自知之明

zì zhī zhī míng tự tri chi minh

Hán Việt: tự tri chi minh · Pinyin: zì zhī zhī míng

Tổng quan

biết mình (thành ngữ) | tự nhận thức

Cấu tạo: (tự) + (tri) + (chi) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết mình (thành ngữ) | tự nhận thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《老子》第三三章:「知人者智,自知者明。」指能清楚的了解自身的能力、優缺點,即對自己有正確的認識。宋.蘇軾〈與葉進叔書〉:「僕聞有自知之明者,乃所以知人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自知:自己了解自己;明:看清事物的能力。指了解自己的情况,对自己有正确的估计。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.能正确认识自己﹑了解自己的长处和短处。
  • Tân Hoa Tự Điển 自知自己了解自己;明看清事物的能力。指了解自己的情况,对自己有正确的估计。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) self-knowledge
  • Cihui 自知之明 ìzhīzhīmíng n. 1. self-knowledge 2. know oneself; correct self-assessment