自稱擁有

tự xưng ủng hữu

Hán Việt: tự xưng ủng hữu

Tổng quan

lời nói khoác, sự khoe khoang, niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh, (tục ngữ) trăm voi không được bát nước xáo, khoe khoang, khoác lác, tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì)

Cấu tạo: (tự) + (xưng) + (ủng) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói khoác, sự khoe khoang, niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh, (tục ngữ) trăm voi không được bát nước xáo, khoe khoang, khoác lác, tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì)