自立
tự lập
Hán Việt: tự lập · Pinyin: zì lì
Tổng quan
tự lập. 自立謀生 sống tự lập 孩子小,在經濟上還不能自立. con còn nhỏ, kinh tế không thể tự lập được
不依赖别人,靠自己的劳动而生活:~谋生, 孩子小,在经济上还不能~。
1.自己冊立。《五代史平話.梁史.卷上》:「煬帝弒了父親,淫了父妾,自立為帝,荒淫無度。」《三國演義》第一三回:「李傕不奉詔,欲弒君自立。」 2.以自己的力量立身於世。《文明小史》第三九回:「他既然讀書,曉得了道理,自己可以自立,那個敢欺負他?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mình gây dựng cho chính mình, không nhờ ai.; sự tự lực sự tự lực; ình gây dựng cho chính mình, không nhờ ai.; độc lập , tự lực , tự thân vận động , tự đứng trên đôi chân của mình , tự nuôi sống bản thân; tự lập. 自立謀生 sống tự lập 孩子小,在經濟上還不能自立. con còn nhỏ, kinh tế không thể tự lập được.; tự lập
- Biên soạn 自立 zìlì* v. stand on one's own feet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自己冊立。《五代史平話.梁史.卷上》:「煬帝弒了父親,淫了父妾,自立為帝,荒淫無度。」《三國演義》第一三回:「李傕不奉詔,欲弒君自立。」 2.以自己的力量立身於世。《文明小史》第三九回:「他既然讀書,曉得了道理,自己可以自立,那個敢欺負他?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不依赖别人,靠自己的劳动而生活:~谋生, 孩子小,在经济上还不能~。
Eng
- JMdict independence
- JMdict self-reliance
- Cihui independent; self-reliant; self-sustaining; to stand on one's own feet; to support oneself
- Tần suất từ 自立 zìlì* v. stand on one's own feet , Nǐ bù xiǎo le, yào xuéhuì ∼. You are no longer a child, you should learn to be independent. ◆attr. independent; free; self-sufficient
Đức
- Handedict selbstständig
ja
- JMdict 自立(じりつ)
other
- Nguồn khác Mình gây dựng cho chính mình, không nhờ ai