自立

zì lì tự lập

Hán Việt: tự lập · Pinyin: zì lì

Tổng quan

độc lập | tự lực | tự thân vận động | tự đứng trên đôi chân của mình | tự nuôi sống bản thân ình gây dựng cho chính mình, không nhờ ai. tự lập tự lập ☆Mình gây dựng cho chính mình, không nhờ ai.

Cấu tạo: (tự) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc lập | tự lực | tự thân vận động | tự đứng trên đôi chân của mình | tự nuôi sống bản thân ình gây dựng cho chính mình, không nhờ ai. tự lập tự lập ☆Mình gây dựng cho chính mình, không nhờ ai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自己冊立。《五代史平話.梁史.卷上》:「煬帝弒了父親,淫了父妾,自立為帝,荒淫無度。」《三國演義》第一三回:「李傕不奉詔,欲弒君自立。」 2.以自己的力量立身於世。《文明小史》第三九回:「他既然讀書,曉得了道理,自己可以自立,那個敢欺負他?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不依赖别人,靠自己的劳动而生活:~谋生|孩子小,在经济上还不能~。

Eng

  • CC-CEDICT independent|self-reliant|self-sustaining|to stand on one's own feet|to support oneself
  • Cihui independent; self-reliant; self-sustaining; to stand on one's own feet; to support oneself

ja

  • JMdict independence|self-reliance

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仰给 · 依赖