自给自足

zì jǐ zì zútự cấp tự túc

Hán Việt: tự cấp tự túc · Pinyin: zì jǐ zì zú

Tổng quan

1. độc lập; tự túc; không phụ thuộc。某人或某物能維持自身而不用外界幫助。 2. tự cấp tự túc (kinh tế)。一個國家的經濟能自己維持。

新华 · Tân Hoa Đại lục

给:供给。依靠自己的生产,满足自己的需要。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生產和消費維持平衡,可以獨立營生,不必仰賴於人。如:「本村物產豐饒,人人勤奮,多年來皆能自給自足,宛若世外桃源。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 給 (cấp) + 自 (tự) + 足 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự cung tự cấp
  • VietPhrases độc lập; tự túc; không phụ thuộc
  • Biên soạn self-sufficiency; autarchy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.依靠自己生产﹐满足自己的需要。

Eng

  • Cihui self-sufficiency; autarky

Đức

  • Handedict Selbständigkeit, Autarkie

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仰给于人