自视清高

zì shì qīng gāotự thị thanh cao

Hán Việt: tự thị thanh cao · Pinyin: zì shì qīng gāo

Tổng quan

tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ

Cấu tạo: 自 (tự) + 視 (thị) + 清 (thanh) + 高 (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự cao tự đại

Eng

  • Cihui to think highly of oneself (idiom); giving oneself airs; arrogant and self-important

Từ liên quan

Gần nghĩa

自视甚高 · 自视过高 · 清高地 · 清高的 · 自视不明 · 清高绝俗 · 清高超拔 · 自视欿然