自討沒趣

zì tǎo méi qù tự thảo một thú

Hán Việt: tự thảo một thú · Pinyin: zì tǎo méi qù

Tổng quan

chuốc lấy bối rối | tự rước lấy sự từ chối

Cấu tạo: (tự) + (thảo) + (một) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuốc lấy bối rối | tự rước lấy sự từ chối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言行不得當,招致難堪、窘迫。如:「你應牢記教訓,以免自討沒趣!」

Eng

  • CC-CEDICT to invite a snub|to court a rebuff
  • Cihui to invite a snub; to court a rebuff