自討沒趣
tự thảo một thú
Hán Việt: tự thảo một thú · Pinyin: zì tǎo méi qù
Tổng quan
chuốc lấy bối rối | tự rước lấy sự từ chối
Nghĩa
Việt
- Cihui chuốc lấy bối rối | tự rước lấy sự từ chối
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做事不得当,反使自己难堪窘迫。
Eng
- CC-CEDICT to invite a snub|to court a rebuff
- Cihui to invite a snub; to court a rebuff