自负不凡

zì fù bù fántự phụ bất phàm

Hán Việt: tự phụ bất phàm · Pinyin: zì fù bù fán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.自恃高明﹐不同寻常。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自以為高明、不平凡。多流露高傲自負的態度。《兒女英雄傳》第一八回:「姑娘,你且莫自負不凡,把天下英雄一筆抹倒。」也作「自命不凡」。

Cấu tạo: 自 (tự) + 負 (phụ) + 不 (bất) + 凡 (phàm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.自恃高明﹐不同寻常。

Từ liên quan

Gần nghĩa

自负盈亏 · 不凡的人 · 不凡的 · 不凡的抱负 · 自负的 · 自负的地方 · 自负的青年 · 自負不凡