自食其果

zì shí qí guǒ tự thực kì quả

Hán Việt: tự thực kì quả · Pinyin: zì shí qí guǒ

Tổng quan

tự ăn quả của mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình | gieo nhân nào gặp quả nấy

Cấu tạo: (tự) + (thực) + (kì) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự ăn quả của mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình | gieo nhân nào gặp quả nấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己吃到自己所種的果實。比喻做了壞事,由自己承擔其後果。如:「假若人類只顧圖利而破壞自然環境,將來必會自食其果的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指自己做了坏事,自己受到损害或惩罚。
  • Tân Hoa Tự Điển 自己承受自己酿成的后果。多指自己做了坏事而受到惩罚他诬告人家,受到了法律的制裁,真是自食其果。

Eng

  • CC-CEDICT to eat one's own fruit (idiom); fig. suffering the consequences of one's own action|to reap what one has sown
  • Cihui 自食其果 ìshíqíguǒ f.e. reap what one has sown