臭不可聞

chòu bù kě wén xú bất khả văn

Hán Việt: xú bất khả văn · Pinyin: chòu bù kě wén

Tổng quan

hôi thối không chịu nổi | (bóng) đáng xấu hổ | kinh tởm hôi; thối; thối không ngửi được。形容很臭,也比喻人的名聲太壞,不齒於人。

Cấu tạo: (xú) + (bất) + (khả) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôi thối không chịu nổi | (bóng) đáng xấu hổ | kinh tởm hôi; thối; thối không ngửi được。形容很臭,也比喻人的名聲太壞,不齒於人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臭得令人無法忍受。形容非常的臭。《三國演義》第九○回:「大半被鐵砲打的頭臉粉碎,皆死於谷中,臭不可聞。」也作「臭不可當」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to stink to high heaven|(fig.) (idiom) disgraceful; disgusting
  • Cihui (idiom) to stink to high heaven; (fig.) (idiom) disgraceful; disgusting