臭味相投
xú vị tương đầu
Hán Việt: xú vị tương đầu · Pinyin: xiù wèi xiāng tóu
Tổng quan
cùng chia sẻ thói xấu | đồng lõa trong tai tiếng | ngưu tầm ngưu, mã tầm mã ùi và vị hợp nhau. Chỉ hai bên hợp nhau, tương đắc lắm. xú vị tương đầu xú vị tương đầu ☆Mùi và vị hợp nhau. Chỉ hai bên hợp nhau, tương đắc lắm.
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng chia sẻ thói xấu | đồng lõa trong tai tiếng | ngưu tầm ngưu, mã tầm mã ùi và vị hợp nhau. Chỉ hai bên hợp nhau, tương đắc lắm. xú vị tương đầu xú vị tương đầu ☆Mùi và vị hợp nhau. Chỉ hai bên hợp nhau, tương đắc lắm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙方志趣、性情相投合。《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「這二位官人,為官也都清正。因臭味相投,每遇公事之暇,或談詩,或奕棋,或在花前竹下,開樽小飲,彼來此往,十分款洽。」《官場現形記》第二九回:「他自從到省之後,同寅當中不多幾日,居然很結識得幾個人,不是世誼,便是鄉誼,就是一無瓜葛的人,到了此時,一經拉攏,彼此亦就要好起來。所謂『臭味相投』,正是這個道理。」也作「氣味相投」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 譏諷人的興趣、性情相合。如:「他們都愛賭博,因此臭味相投,往來十分密切。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臭味:气味;相投:互相投合。彼此的思想作风、兴趣等相同,很合得来(常指坏的)。
- Tân Hoa Tự Điển 指坏的思想作风、兴趣向往等彼此相同,很合得来他们臭味相投,混在一起干坏事。
- Tân Hoa Tự Điển 臭味气味;相投互相投合。彼此的思想作风、兴趣等相同,很合得来(常指坏的)。
Eng
- CC-CEDICT to share vile habits|partners in notoriety|birds of a feather
- Cihui 臭味相投 hòuwèixiāngtóu f.e. <derog.> birds of a feather flock together; share the same rotten tastes/etc.||►See also xiùwèixiāngtóu