臭肉來蠅

chòu ròu lái yíng xú nhục lai dăng

Hán Việt: xú nhục lai dăng · Pinyin: chòu ròu lái yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (xú) + (nhục) + (lai) + (dăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腐肉容易招來蠅蟲。比喻利益所在,大家爭相趨附。《通俗編.禽魚》引《五燈會元》:「僧問慧然:『如何是祖師西來意?』曰:『臭肉來蠅。』」