至交契友
chí giao khế hữu
Hán Việt: chí giao khế hữu · Pinyin: zhì jiāo qì yǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情誼深厚,意氣相投的好友。元.馬致遠《青衫淚》第三折:「我想此處司馬白樂天,及某至交契友,不免上岸探望他一遭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 契:投合。指交谊最深而又情投意合的好友。