至人無夢
chí nhân vô mộng
Hán Việt: chí nhân vô mộng · Pinyin: zhì rén wú mèng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 至德之人,沒有妄想貪念,故不做夢。《莊子.大宗師》:「古之真人,其寢不夢。」晉.郭象.注:「其寢不夢,神定也,所謂至人無夢是也。」
Eng
- Cihui 至人無夢 hìrénwúmèng f.e. A virtuous man seldom has dreams.