至仁無親 zhì rén wú qīn · chí nhân vô thân Hán Việt: chí nhân vô thân · Pinyin: zhì rén wú qīn Tổng quan Cấu tạo: 至 (chí) + 仁 (nhân) + 無 (vô) + 親 (thân)Pinyinzhì rén wú qīnHán Việtchí nhân vô thânCấu tạo至 + 仁 + 無 + 親 · chí + nhân + vô + thân nghĩa thành phần: chí + nhân + vô + thân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 至仁:最大的仁德。道德修养高的人对待万物一视同仁,没有亲疏的差别。