至公無私

zhì gōng wú sī chí công vô tư

Hán Việt: chí công vô tư · Pinyin: zhì gōng wú sī

Tổng quan

chí công vô tư

Cấu tạo: (chí) + (công) + (vô) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chí công vô tư。秉公處理,毫無偏私。
  • Cihui chí công vô tư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秉公處理,毫無偏私。宋.蘇軾〈乞將臺諫官章疏降付有司根治劄子〉:「數年已來,親見陛下以至公無私治天下。」《鏡花緣》第六○回:「俺聞劍客行為莫不至公無私,倘心存偏袒,未有不遭惡報。」也作「大公無私」。

Eng

  • Cihui 至公無私 hìgōngwúsī f.e. absolute justice and no prejudice