至理名言

zhì lǐ míng yán chí lí danh ngôn

Hán Việt: chí lí danh ngôn · Pinyin: zhì lǐ míng yán

Tổng quan

câu nói khôn ngoan | lời nói trí tuệ lời lẽ chí lý; lời nói chí lý。最正確、最有價值的話。

Cấu tạo: (chí) + (lí) + (danh) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu nói khôn ngoan | lời nói trí tuệ lời lẽ chí lý; lời nói chí lý。最正確、最有價值的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極正確而有價值的道理或言論。《歧路燈》第四○回:「俗語云:『揭債要忍,還債要狠。』這兩句話雖不是聖經賢傳,卻是至理名言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 至:最;名:有名声的。最正确的道理,最精辟的言论。
  • Tân Hoa Tự Điển 真理性的极精辟的话至理名言,颠扑不破。
  • Tân Hoa Tự Điển 至最;名有名声的。最正确的道理,最精辟的言论。

Eng

  • CC-CEDICT wise saying; words of wisdom
  • Cihui 至理名言 hìlǐ míngyán n. famous dictum/maxim

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天经地义