天经地义
thiên kinh địa nghĩa
Hán Việt: thiên kinh địa nghĩa · Pinyin: tiān jīng dì yì
Tổng quan
ĐỊA NGHĨA lẽ bất di bất dịch; lý lẽ chính đáng; đạo lý hiển nhiên, hai năm rõ mười
指没法辩解的正确道理。也指理所当然的事旧时代看作天经地义的,今天看起来也许是无稽之谈, 按劳取酬是天经地义的。
語本《孝經.三才章》:「夫孝,天之經也,地之義也。」指天地間理所當然而不能改變的道理。《文明小史》第三○回:「伯集自然順了他的口風幫上幾句,又著實恭維黃詹事的話是天經地義、顛撲不破的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi
- Cihui tất nhiên và hiển nhiên
- Biên soạn 天經地義 iānjīngdìyì f.e. perfectly justified/proper
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指没法辩解的正确道理。也指理所当然的事旧时代看作天经地义的,今天看起来也许是无稽之谈, 按劳取酬是天经地义的。
- Kaggle Zh-Vi God's truth
Eng
- Cihui lit. heaven's law and earth's principle (idiom); fig. right and proper; right and unalterable; a matter of course
Đức
- Handedict des Himmels Regel, der Erde Gesetz