天經地義
thiên kinh địa nghĩa
Hán Việt: thiên kinh địa nghĩa · Pinyin: tiān jīng dì yì
Tổng quan
nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi | tất nhiên và hiển nhiên | một điều hiển nhiên lẽ bất di bất dịch; lý lẽ chính đáng; đạo lý hiển nhiên, hai năm rõ mười。指非常正確不容置疑的道理。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi | tất nhiên và hiển nhiên | một điều hiển nhiên lẽ bất di bất dịch; lý lẽ chính đáng; đạo lý hiển nhiên, hai năm rõ mười。指非常正確不容置疑的道理。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经:规范,原则;义:正理。天地间历久不变的常道。指绝对正确,不能改变的道理。也指理所当然的事。
- Tân Hoa Tự Điển 指没法辩解的正确道理。也指理所当然的事旧时代看作天经地义的,今天看起来也许是无稽之谈|按劳取酬是天经地义的。
- Tân Hoa Tự Điển 经规范,原则;义正理。天地间历久不变的常道。指绝对正确,不能改变的道理。也指理所当然的事。
Eng
- CC-CEDICT lit. heaven's law and earth's principle (idiom); fig. right and proper|right and unalterable|a matter of course
- Cihui lit. heaven's law and earth's principle (idiom); fig. right and proper; right and unalterable; a matter of course