至親好友

zhì qīn hǎo yǒu chí thân hảo hữu

Hán Việt: chí thân hảo hữu · Pinyin: zhì qīn hǎo yǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (chí) + (thân) + (hảo) + (hữu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最親密、要好的親人朋友。《歧路燈》第三七回:「又豈知這傻公子性情,喜怒無常,一時上心起來,連那極疏極下之人,奉之上座,親如水乳;一時厭煩起來,即至親好友,也不願見面的。」

Eng

  • Cihui 至親好友 hìqīn hǎoyǒu n. close relatives and good friends