至誠高節

zhì chéng gāo jié chí thành cao tiết

Hán Việt: chí thành cao tiết · Pinyin: zhì chéng gāo jié

Tổng quan

Cấu tạo: (chí) + (thành) + (cao) + (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人的品格節操非常高貴。《魏書.卷八四.儒林傳.徐遵明傳》:「至誠高節,堙沒無聞,朝野人士,相與嗟悼。」

Eng

  • Cihui 至誠高節 hìchénggāojié f.e. a person of supreme sincerity and nobility