至诚
chí thành
Hán Việt: chí thành · Pinyin: zhì chéng
Tổng quan
thành tâm thành ý; thật thà; thành thực; chân thành. 一片至誠 một tấm lòng thành 出於至誠 xuất phát từ tấm lòng thành 至誠待人 thành tâm đối xử với mọi người
1.极忠诚; 极真诚。 2.古儒家指道德修养的最高境界。 3.极其真挚诚恳的心意。
心意極誠懇。《三國演義》第一八回:「紹專收名譽,公以至誠待人,此德勝也。」《文明小史》第四一回:「康太尊見他們出於至誠,便也作罷。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thật thà; thành thực; chân thành
- Biên soạn 至誠 zhìchéng n. complete sincerity ◆v.p. sincere; straightforward
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極為純潔忠誠。《禮記.中庸》:「唯天下至誠,為能盡其性。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 心意極誠懇。《三國演義》第一八回:「紹專收名譽,公以至誠待人,此德勝也。」《文明小史》第四一回:「康太尊見他們出於至誠,便也作罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.极忠诚; 极真诚。 2.古儒家指道德修养的最高境界。 3.极其真挚诚恳的心意。
Eng
- JMdict sincerity
- JMdict devotion
- Cihui sincere
- Tần suất từ 至誠 zhìchéng n. complete sincerity ◆v.p. sincere; straightforward
Đức
- Handedict Aufrichtigkeit, Ehrlichkeit
ja
- JMdict 至誠(しせい)
other
- Nguồn khác Rất thật, không chút gian dối