致遠任重

zhì yuǎn rèn zhàng trí viễn nhâm trọng

Hán Việt: trí viễn nhâm trọng · Pinyin: zhì yuǎn rèn zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (trí) + (viễn) + (nhâm) + (trọng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《墨子·亲士》:“良马难乘,然可以任重致远。”
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本作"任重致远"。 2.谓担负重任而行于远方。常比喻人的才干卓越﹐可任大事。
  • Tân Hoa Tự Điển 指担负重任而行于远方。常比喻人的才干卓越,可任大事。亦作任重致远”。