臼中無釜 jiù zhōng wú fǔ · cữu trung vô phủ Hán Việt: cữu trung vô phủ · Pinyin: jiù zhōng wú fǔ Tổng quan Cấu tạo: 臼 (cữu) + 中 (trung) + 無 (vô) + 釜 (phủ)Pinyinjiù zhōng wú fǔHán Việtcữu trung vô phủCấu tạo臼 + 中 + 無 + 釜 · cữu + trung + vô + phủ nghĩa thành phần: cữu + trung + vô + phủ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 臼:石制的舂米工具;釜:锅。已经没有锅了,只能在石臼中做饭。比喻妻子已死。