與世沉浮

yú shì chén fú dữ thế trầm phù

Hán Việt: dữ thế trầm phù · Pinyin: yú shì chén fú

Tổng quan

Cấu tạo: (dữ) + (thế) + (trầm) + (phù)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨世俗的眼光或潮流而行。形容沒有己見,隨波逐流。《史記.卷一二四.游俠傳.序》:「豈若卑論儕俗,與世沉浮而取榮名哉!」唐.韓愈〈答劉正夫書〉:「若皆與世沉浮,不自樹立,雖不為當時所怪,亦必無後世之傳也。」也作「與時浮沉」、「與世浮沉」。

Eng

  • Cihui 與世沉浮 ǔshìchénfú f.e. drift with the tide

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

超然物外