与贼过梯
dữ tặc quá thê
Hán Việt: dữ tặc quá thê
Tổng quan
DỮ TẶC QUÁ THÊ Thành ngữ. Đưa cho kẻ trộm cây thang giúp nó vào nhà ăn trộm dễ dàng. Tỉ dụ thiền sư biết rõ Tổ sư thiền chẳng lập ngôn ngữ văn tự nhưng lại dùng chữ nghĩa lời nói để tiếp dẫn người học, khiến cho họ chẳng thể trừ bỏ tình thức tri kiến. Quá: đưa cho. MANL ghi: 上堂。舉僧問梁山。家賊難防時如何。山云。識得不為冤。僧云。識得後如何。山云。貶向無生國裏。僧云。莫是他安身立命處也無。山云。死水不藏龍。僧云。如何是活水龍。山云。興雲不吐霧。僧云。忽然傾湫倒嶽時如何。山下繩床把住云。且莫濕著老僧袈裟角。師召大眾云。…
Nghĩa
Việt
- Cihui DỮ TẶC QUÁ THÊ Thành ngữ. Đưa cho kẻ trộm cây thang giúp nó vào nhà ăn trộm dễ dàng. Tỉ dụ thiền sư biết rõ Tổ sư thiền chẳng lập ngôn ngữ văn tự nhưng lại dùng chữ nghĩa lời nói để tiếp dẫn người học, khiến cho họ chẳng thể trừ bỏ tình thức tri kiến. Quá: đưa cho. MANL ghi: 上堂。舉…