興利剔弊

xīng lì tì bì hưng lợi dịch tệ

Hán Việt: hưng lợi dịch tệ · Pinyin: xīng lì tì bì

Tổng quan

Cấu tạo: (hưng) + (lợi) + (dịch) + (tệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 振興利益,剔除弊害。《紅樓夢》第五六回:「趁今日清靜,大家商議兩件興利剔弊的事。」也作「興利除弊」、「興利除害」。